goigoi

cơ

Danh từ
Danh từ chỉ phần mô trong cơ thể có khả năng co giãn để giúp con người vận động.
Nhật 筋肉
Anh muscle
Hàn 근육
Phát âm Bắc /kəː˧˧/ Trung /kəː˧˥/ Nam /kəː˧˧/
Nghe
5 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
5 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Danh từ chỉ phần mô trong cơ thể có khả năng co giãn để giúp con người vận động.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Danh từ chỉ phần mô trong cơ thể có khả năng co giãn để giúp con người vận động. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề Bộ phận cơ thểThẻ

vi Tập thể dục giúp phát triển các cơ.

Nhật 筋肉

運動は筋肉を発達させるのに役立つ。

Anh muscle

Exercise helps develop the muscles.

Hàn 근육

운동은 근육을 발달시키는 데 도움이 된다.

Danh từ chỉ một trong bốn chất của bộ bài tây, có hình trái tim màu đỏ.

Danh từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Danh từ chỉ một trong bốn chất của bộ bài tây, có hình trái tim màu đỏ. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề

vi Tôi đang cầm quân át cơ.

Nhật ハート

私はハートのエースを持っている。

Anh hearts

I am holding the ace of hearts.

Hàn 하트

나는 하트 에이스를 가지고 있다.

Nghĩa 2 Danh từ
Danh từ chỉ chiếc gậy dài được dùng để đánh các viên bi trong trò chơi bi-a.
Nhật キュー
Anh cue stick
Hàn 큐대

Trợ từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh ý muốn nói hoặc bộc lộ cảm xúc của người nói.

Tiểu từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tiểu từ
Trợ từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh ý muốn nói hoặc bộc lộ cảm xúc của người nói. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề

vi Không phải cái đó, cái này cơ!

Nhật 〜なの; 〜だってば(強調)

それじゃなくて、これだよ!

Anh really; though (emphatic)

Not that one, this one!

Hàn ~란 말이야(강조)

그게 아니라, 이거야!

Một đơn vị quân đội thời xưa gồm có mười hoặc từ hai trăm đến năm trăm binh lính.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một đơn vị quân đội thời xưa gồm có mười hoặc từ hai trăm đến năm trăm binh lính.
Nhật 軍隊部隊
Anh military unit
Hàn 군대 부대
Tương tự
cô / cồ / cổ / cớ …
▸
Dùng
đầu cơ / cơ hội / phi cơ / cơ quan …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.