cơ
Nghĩa
5 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Danh từ chỉ phần mô trong cơ thể có khả năng co giãn để giúp con người vận động.
vi Tập thể dục giúp phát triển các cơ.
Nhật 筋肉
運動は筋肉を発達させるのに役立つ。
Anh muscle
Exercise helps develop the muscles.
Hàn 근육
운동은 근육을 발달시키는 데 도움이 된다.
Danh từ chỉ một trong bốn chất của bộ bài tây, có hình trái tim màu đỏ.
vi Tôi đang cầm quân át cơ.
Nhật ハート
私はハートのエースを持っている。
Anh hearts
I am holding the ace of hearts.
Hàn 하트
나는 하트 에이스를 가지고 있다.
Trợ từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh ý muốn nói hoặc bộc lộ cảm xúc của người nói.
vi Không phải cái đó, cái này cơ!
Nhật 〜なの; 〜だってば(強調)
それじゃなくて、これだよ!
Anh really; though (emphatic)
Not that one, this one!
Hàn ~란 말이야(강조)
그게 아니라, 이거야!