goigoi

động cơ

Phát âm Bắc /ɗə̰ʔwŋ˨˩ kəː˧˧/ Trung /ɗə̰wŋ˨˨ kəː˧˥/ Nam /ɗəwŋ˨˩˨ kəː˧˧/
Nghe
engine enmotor engine
Danh từ
engine motor engine
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

engine (motor engine)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
động cơ

Một thiết bị chuyển đổi năng lượng thành chuyển động cơ học để làm máy móc chạy.

vi Chiếc xe này có động cơ rất mạnh.

motive (motive intent)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
động cơ Giao thôngChủ đề Giao thôngThẻ

Lý do hoặc mục đích thúc đẩy một người thực hiện một hành động cụ thể.

vi Cảnh sát đang điều tra động cơ của vụ án.

Cấu tạo
động / cơ
Tương tự
đồng cỏ / mô tơ / động cơ / động cơ
Dùng
động cơ đốt trong / động cơ otto / động cơ nhiệt / động cơ đốt ngoài …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.