triệu lễ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chú tôi đã làm việc ở Triệu Lễ được năm năm rồi.
Nhật チエウレ
私のおじはチエウレで5年間働いている。
Anh Triệu Lễ
My uncle has worked in Triệu Lễ for five years.
Hàn 찌에우레
나의 삼촌은 찌에우레에서 5년 동안 일하고 있다.