lễ
Chi tiết
5 senses · 4 nghĩa
▸
ceremony (ceremony festival or holiday)
Một dịp tôn giáo hoặc sự kiện công cộng trang trọng, thường được tổ chức như một ngày hội lớn.
vi Mọi người đang chuẩn bị cho ngày lễ hội của làng.
etiquette (etiquette or propriety)
Các quy tắc ứng xử lịch sự, đúng mực trong xã hội hoặc giữa các thành viên trong một nhóm.
vi Anh ấy là một người rất hiểu biết về lễ tiết trong giao tiếp.
offering (offering or bribe)
Một vật phẩm được dâng lên, đặc biệt là làm quà tặng hoặc lễ vật đóng góp cho các vị thần.
vi Họ đã đặt lễ vật lên bàn thờ để cúng bái.
Tiền bạc hoặc vật phẩm có giá trị dùng để mua chuộc nhằm tác động bất chính đến hành động.
vi Ông ta bị cáo buộc đã nhận tiền lễ từ đối tác.
worship (worship or kowtow)
Thể hiện sự tôn kính hoặc ngưỡng mộ sâu sắc đối với thần linh qua các hành động lễ bái.
vi Bà tôi đi lễ chùa vào mỗi ngày rằm.