trứng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Sáng nay tôi đã ăn hai quả trứng luộc.
Nhật 卵
今朝、私はゆで卵を二個食べた。
Anh egg
This morning I ate two boiled eggs.
Hàn 알
오늘 아침 나는 삶은 달걀 두 개를 먹었다.
Cấu tạo
từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) / 𠨡
▸
Nguồn gốctừ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy)