trùng
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Những sinh vật có kích thước siêu nhỏ mà mắt thường không thể nhìn thấy được, bao gồm cả vi khuẩn và vi-rút.
vi Kính hiển vi giúp chúng ta nhìn thấy các loại trùng.
Động từ
Hành động xảy ra cùng một lúc hoặc tại cùng một địa điểm giữa hai hay nhiều sự kiện khác nhau một cách tình cờ.
vi Lịch họp của tôi vô tình bị trùng nhau.