goigoi

trùng

Danh từ
Những sinh vật có kích thước siêu nhỏ mà mắt thường không thể nhìn thấy được, bao gồm cả vi khuẩn và vi-rút.
Nhật 微生物
Anh microorganism
Hàn 미생물
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ʨṳŋ˨˩/ Trung /tʂuŋ˧˧/ Nam /tʂuŋ˨˩/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Những sinh vật có kích thước siêu nhỏ mà mắt thường không thể nhìn thấy được, bao gồm cả vi khuẩn và vi-rút. Sức khỏe, ăn uống & y tếChủ đề Động vật & thực vậtChủ đề

vi Kính hiển vi giúp chúng ta nhìn thấy các loại trùng.

Nhật 微生物

顕微鏡は私たちが微生物を見る助けになる。

Anh microorganism

The microscope helps us see various microorganisms.

Hàn 미생물

현미경은 우리가 미생물을 볼 수 있게 도와준다.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
Hành động xảy ra cùng một lúc hoặc tại cùng một địa điểm giữa hai hay nhiều sự kiện khác nhau một cách tình cờ. Diễn ngôn, logic, so sánh & tình tháiChủ đề Số lượng, đơn vị & thời gianChủ đề

vi Lịch họp của tôi vô tình bị trùng nhau.

Nhật 一致する

私の会議スケジュールが偶然一致した。

Anh coincide

My meeting schedules accidentally coincide.

Hàn 일치하다

내 회의 일정이 우연히 겹쳤다.

Cấu tạo
蟲
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
蟲
Ứng viên theo âm tiết
trùng 虫(沖 / 蟲 / 溕)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
trưng / trũng / trúng / trừng …
▸
Dùng
nhiễm trùng / trùng khớp / cặp bài trùng / trùng dương …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.