trùng hợp
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Xảy ra cùng một lúc hoặc tại cùng một địa điểm một cách ngẫu nhiên và tương đồng.
vi Hai sự kiện này trùng hợp với nhau một cách ngẫu nhiên.
Nhật 合致する
これら二つの事象は偶然に合致している。
Anh coincide
These two events coincide with each other by chance.
Hàn 일치하다
이 두 사건은 우연히 일치한다.
Có những đặc điểm tương tự hoặc hoàn toàn giống nhau giữa hai hay nhiều sự vật.
vi Ý kiến của hai người rất trùng hợp.
Nhật 対応する
二人の意見はよく対応している。
Anh correspond
The opinions of the two people correspond well.
Hàn 상응하다
두 사람의 의견은 잘 상응한다.
Quá trình hóa học trong đó các phân tử nhỏ kết hợp lại để tạo thành một chuỗi dài.
vi Quá trình trùng hợp tạo ra các vật liệu mới.
Nhật 重合
重合プロセスが新素材を生み出す。
Anh polymerization
The polymerization process creates new materials.
Hàn 중합
중합 과정이 신소재를 만들어낸다.