trật
Chi tiết
4 senses
▸
Tính từ
Không trúng vào mục tiêu đã định khi ném, bắn hoặc thực hiện một hành động nhắm tới.
vi Cú ném của anh ấy đã bị trật mục tiêu.
Trạng thái không đúng với thực tế hoặc không chính xác về mặt số liệu và thông tin.
vi Thông tin này bị trật so với thực tế đang diễn ra.
Chỉ phần xương bị rời khỏi vị trí bình thường trong ổ khớp do chấn thương hoặc va đập.
vi Anh ấy bị trật khớp vai do va đập mạnh.
Động từ
Quăng hoặc ném một vật đi xa với một lực mạnh và theo hướng không xác định rõ.
vi Anh ta trật chiếc gậy vào đống cỏ khô.