trật
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Cú ném của anh ấy đã bị trật mục tiêu.
Nhật 外れた
彼の投げたボールは目標を外れた。
Anh missed
His throw missed the intended target.
Hàn 빗나간
그가 던진 공은 목표물을 빗나갔다.
vi Thông tin này bị trật so với thực tế đang diễn ra.
Nhật 誤った
この情報は現実と照らし合わせると不正確である。
Anh incorrect; inaccurate
This information is inaccurate compared to reality.
Hàn 부정확한
이 정보는 실제와 비교했을 때 부정확하다.
vi Anh ấy bị trật khớp vai do va đập mạnh.
Nhật 脱臼した
彼は強い衝撃で肩の関節を脱臼した。
Anh be dislocated
He dislocated his shoulder joint due to a strong impact.
Hàn 탈구된
그는 강한 충격으로 어깨 관절이 탈구되었다.