phẩm trật
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Vị linh mục này có thâm niên trong phẩm trật Giáo hội.
Nhật 教会の階級
この司祭は教会の階級制度において年功を積んでいる。
Anh church hierarchy
This priest has seniority in the Church hierarchy.
Hàn 교회 계급
이 사제는 교회 계급 제도에서 연공을 쌓았다.
vi Mỗi chức quan đều có phẩm trật riêng.
Nhật 官職
各官職には独自の階級がある。
Anh official ranking
Each official position has its own imperial rank.
Hàn 관직
각 관직에는 고유한 등급이 있다.