trầm mặc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy ngồi trầm mặc suy nghĩ về những chuyện đã qua.
Anh pensive
He sat there pensively thinking about the things that had passed.
Nhật 物思いにふける
彼は過ぎ去ったことについて物思いにふけっていた。
Hàn 침잠하다
그는 지나간 일들에 대해 침잠하며 생각하고 있었다.
Cấu tạo
trầm / mặc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 沉默 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 沉默