ăn mặc
Động từ
Mặc và phối quần áo, phụ kiện theo một cách nhất định.
Nhật
身なりを整える
Anh
dress
Hàn
옷차림을 하다
Phát âm
Bắc
/an˧˧ ma̰ʔk˨˩/
Trung
/aŋ˧˥ ma̰k˨˨/
Nam
/aŋ˧˧ mak˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Mặc và phối quần áo, phụ kiện theo một cách nhất định. Ngoại hình & tính cách
Nhật
身なりを整える
Anh
dress
Hàn
옷차림을 하다
Cấu tạo
ăn / mặc / ghép từ ăn + mặc …
▸
Cấu tạo
ăn / mặc / ghép từ ăn + mặc …
Nguồn gốcghép từ ăn + mặc
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
咹默
Ứng viên theo âm tiết
ăn
咹
mặc
默
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
nấu ăn / thức ăn / bữa ăn / ăn uống …
▸
Dùng
nấu ăn / thức ăn / bữa ăn / ăn uống …