goigoi

trông mong

Động từ
Động từ này miêu tả cảm giác chờ đợi điều gì đó xảy ra hoặc hy vọng ai đó sẽ đến hoặc tình huống nảy sinh.
Nhật 期待する
Anh expect
Hàn 기대하다
Phát âm Bắc /ʨəwŋ˧˧ mawŋ˧˧/ Trung /tʂəwŋ˧˥ mawŋ˧˥/ Nam /tʂəwŋ˧˧ mawŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Động từ này miêu tả cảm giác chờ đợi điều gì đó xảy ra hoặc hy vọng ai đó sẽ đến hoặc tình huống nảy sinh. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Chúng tôi rất trông mong tin tức từ bạn.

Nhật 期待する

私たちはあなたからのニュースを心待ちにしている。

Anh expect

We are really expecting news from you.

Hàn 기대하다

우리는 당신의 소식을 기다리고 있다.

Cấu tạo
trông / mong / ghép từ trông + mong …
▸

Nguồn gốcghép từ trông + mong

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥉩懞
Ứng viên theo âm tiết
trông 𥉩(𥉫 / 𥊛 / 𪚤) mong 懞
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mong đợi / mong chờ / trông đợi / kì vọng …
▸
Dùng
trông ra / trông chừng / trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình / trông coi …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.