mong
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
hope (hope expect wish)
Có mong muốn hoặc kỳ vọng rằng một điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra trong tương lai.
vi Tôi mong anh ấy sẽ sớm bình phục.
mud slider (southern alluvial mud slider)
Một loại ván trượt bùn được người dân Nam Bộ sử dụng để đánh bắt cá hoặc thu hoạch ngao.
vi Người dân dùng chiếc mong để di chuyển trên bùn.