trông vời
Phát âm
Bắc
/ʨəwŋ˧˧ və̤ːj˨˩/
Trung
/tʂəwŋ˧˥ jəːj˧˧/
Nam
/tʂəwŋ˧˧ jəːj˨˩/
Động từ
trông vời
gaze afar
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
trông vời
Hành động cơ bản
Nhìn chăm chú về một nơi xa xăm hoặc qua một khoảng cách rộng lớn một cách tập trung.
vi Người lính đứng trông vời về phía chân trời.
Cấu tạo
trông / vời / 𥉩渭
▸
Cấu tạo
trông / vời / 𥉩渭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥉩渭
Ứng viên theo âm tiết
trông
𥉩(𥉫 / 𥊛 / 𪚤)
vời
渭(𠼕 / 𡀪)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trông / trông nom / trông mong / trông thấy …
▸
Tương tự
trông / trông nom / trông mong / trông thấy …
Dùng
trông đợi / trông ra / trông chừng / trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình …
▸
Dùng
trông đợi / trông ra / trông chừng / trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình …