trâu mộng
unknown
Con trâu đực to lớn và khỏe mạnh, thường được dùng để làm giống.
Nhật
種水牛
Anh
stud buffalo
Hàn
종수소
Phát âm
Bắc
/ʨəw˧˧ mə̰ʔwŋ˨˩/
Trung
/tʂəw˧˥ mə̰wŋ˨˨/
Nam
/tʂəw˧˧ məwŋ˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Con trâu đực to lớn và khỏe mạnh, thường được dùng để làm giống.
vi Con trâu mộng này rất khỏe mạnh.
Nhật 種水牛
この種水牛はとても力が強い。
Anh stud buffalo
This stud buffalo is very strong.
Hàn 종수소
이 종수소는 매우 힘이 세다.
Cấu tạo
trâu / mộng / 𤠋𣟃
▸
Cấu tạo
trâu / mộng / 𤠋𣟃
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤠋𣟃
Ứng viên theo âm tiết
trâu
𤠋(𤛠)
mộng
𣟃
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
Trâu / trâu ngố / trâu chó / trâu ngựa …
▸
Tương tự
Trâu / trâu ngố / trâu chó / trâu ngựa …
Dùng
đầu trâu mặt ngựa / trâu bò / trẻ trâu / sống trâu …
▸
Dùng
đầu trâu mặt ngựa / trâu bò / trẻ trâu / sống trâu …