trà khúc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tháng trước, tôi đã cùng bạn thân đi thuyền trên sông Trà Khúc.
Nhật チャクック
先月、私は親友と一緒にチャクック川で船に乗った。
Anh Trà Khúc
Last month, I took a boat trip on the Trà Khúc River with my close friend.
Hàn 짜쿡
지난달에 나는 친한 친구와 함께 짜쿡강에서 배를 탔다.