thu lôi
Phát âm
Bắc
/tʰu˧˧ loj˧˧/
Trung
/tʰu˧˥ loj˧˥/
Nam
/tʰu˧˧ loj˧˧/
Nghe
unknown
thu lôi
lightning rod
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
thu lôi
Thu lôi là thanh kim loại gắn trên cao để thu hút sét và dẫn điện xuống đất nhằm bảo vệ công trình.
vi Tòa nhà cao tầng này có cột thu lôi.
Cấu tạo
thu / lôi / 秋雷
▸
Cấu tạo
thu / lôi / 秋雷
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
秋雷
Ứng viên theo âm tiết
thu
秋
lôi
雷(𡀂 / 𨆢 / 𪆼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thứ lỗi / cột thu lôi / thu / thu lượm …
▸
Tương tự
thứ lỗi / cột thu lôi / thu / thu lượm …
Dùng
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …
▸
Dùng
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …