thủy lôi
Phát âm
Bắc
/tʰwḭ˧˩˧ loj˧˧/
Trung
/tʰwi˧˩˨ loj˧˥/
Nam
/tʰwi˨˩˦ loj˧˧/
Nghe
unknown
thủy lôi
naval mine
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
thủy lôi
Một loại thiết bị nổ được đặt dưới nước nhằm mục đích phá hủy tàu thuyền hoặc tàu ngầm.
vi Hải quân đang rà soát để tìm kiếm thủy lôi.
Cấu tạo
thủy / lôi
▸
Cấu tạo
thủy / lôi
Tương tự
thuỵ lôi / thuỷ lợi / thủy lợi / thuỷ lôi …
▸
Tương tự
thuỵ lôi / thuỷ lợi / thủy lợi / thuỷ lôi …
Dùng
lính thủy / khởi thủy / phù thủy / thủy lạo …
▸
Dùng
lính thủy / khởi thủy / phù thủy / thủy lạo …