mùa thu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mùa thu làm lá vàng rơi đầy đường.
Nhật 秋
秋になると、通り沿いで黄色い葉が落ちます。
Anh autumn
Autumn makes yellow leaves fall along the streets.
Hàn 가을
가을에는 거리 곳곳에 노란 잎이 떨어집니다.
Cấu tạo
mùa / thu / ghép từ mùa + thu
▸
Nguồn gốcghép từ mùa + thu