kinh xuân thu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thầy giáo của chúng tôi đang đọc Kinh Xuân Thu trong thư viện.
Nhật 春秋
私たちの先生は図書館で春秋を読んでいる。
Anh Spring and Autumn Annals
Our teacher is reading the Spring and Autumn Annals in the library.
Hàn 춘추
우리 선생님은 도서관에서 춘추를 읽고 계신다.
Cấu tạo
kinh / xuân thu / ghép từ kinh + Xuân Thu
▸
Nguồn gốcghép từ kinh + Xuân Thu