thiếp
Chi tiết
6 senses · 4 nghĩa
▸
doze off (fall / asleep)
Thiếp có nghĩa là bắt đầu ngủ, thường là vô ý hoặc trong một khoảng thời gian ngắn.
vi Cô ấy thiếp đi vì quá mệt mỏi.
card
Thiếp là một mảnh giấy dày có hình ảnh và thông điệp được gửi vào các dịp đặc biệt.
concubine (concubine / beloved / pronoun)
Danh từ
Thiếp là người phụ nữ sống chung với một người đàn ông nhưng có địa vị thấp hơn vợ của anh ta.
vi Trong quá khứ, thiếp có địa vị thấp hơn vợ.
Đại từ
Đại từ này được phụ nữ dùng để tự xưng khi nói chuyện với chồng hoặc người yêu của mình.
absorb (gild / absorb / absorptive)
Động từ
Thiếp có nghĩa là tiếp nhận hoặc thấm hút dần một chất, ánh sáng hoặc nhiệt.
Tính từ
Thiếp mô tả một thứ gì đó có khả năng tiếp nhận hoặc thấm hút chất lỏng hoặc các chất khác.
vi Vật liệu này có tính chất thiếp nước rất tốt.