goigoi

thiếp

Phát âm Bắc /tʰiəp˧˥/ Trung /tʰiə̰p˩˧/ Nam /tʰiəp˧˥/
doze off enfall / asleep
6 senses 4 nghĩa
Động từ
doze off fall / asleep
Danh từ
card
Danh từ / Đại từ
concubine concubine / beloved / pronoun
+1 thêm nghĩa
Chi tiết
6 senses · 4 nghĩa

doze off (fall / asleep)

Động từ · 1 senses
Nghĩa 1 Động từ
thiếp

Thiếp có nghĩa là bắt đầu ngủ, thường là vô ý hoặc trong một khoảng thời gian ngắn.

vi Cô ấy thiếp đi vì quá mệt mỏi.

card

Danh từ · 1 senses
Nghĩa 1 Danh từ
thiếp

Thiếp là một mảnh giấy dày có hình ảnh và thông điệp được gửi vào các dịp đặc biệt.

concubine (concubine / beloved / pronoun)

Danh từ / Đại từ · 2 senses

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
thiếp Mối quan hệChủ đề Gia đìnhThẻ

Thiếp là người phụ nữ sống chung với một người đàn ông nhưng có địa vị thấp hơn vợ của anh ta.

vi Trong quá khứ, thiếp có địa vị thấp hơn vợ.

Đại từ

Nghĩa 2 Đại từ
thiếp

Đại từ này được phụ nữ dùng để tự xưng khi nói chuyện với chồng hoặc người yêu của mình.

absorb (gild / absorb / absorptive)

Động từ / Tính từ · 2 senses

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
thiếp

Thiếp có nghĩa là tiếp nhận hoặc thấm hút dần một chất, ánh sáng hoặc nhiệt.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
thiếp

Thiếp mô tả một thứ gì đó có khả năng tiếp nhận hoặc thấm hút chất lỏng hoặc các chất khác.

vi Vật liệu này có tính chất thiếp nước rất tốt.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.