thụ ân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy luôn ghi nhớ những lần mình được thụ ân từ người khác.
Nhật 恩を受ける
彼は他人から恩恵を受けた時をいつも覚えている。
Anh receive favor
He always remembers the times he received favor from others.
Hàn 은혜를 입다
그는 항상 타인에게 은혜를 입었던 때를 기억하고 있다.