1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
thụ
Thực vật
Thực vật
Một loại cây lâu năm có thân hoặc thân gỗ dài và có cành.
vi Những cây đại thụ tỏa bóng mát khắp sân trường.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 樹
▸
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 樹
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 樹
Tương tự
thứ / thử / thừ / thủ …
▸
Tương tự
thứ / thử / thừ / thủ …
Dùng
đại thụ / thực thụ / tiêu thụ / hưởng thụ …
▸
Dùng
đại thụ / thực thụ / tiêu thụ / hưởng thụ …