thụ
Phát âm
Bắc
/tʰṵʔ˨˩/
Trung
/tʰṵ˨˨/
Nam
/tʰu˨˩˨/
tree
1 senses
Danh từ
tree
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
thụ
Thực vật
Thực vật
Một loại cây lâu năm có thân hoặc thân gỗ dài và có cành.
vi Những cây đại thụ tỏa bóng mát khắp sân trường.