goigoi

thợ rào

Phát âm Bắc /tʰə̰ːʔ˨˩ za̤ːw˨˩/ Trung /tʰə̰ː˨˨ ʐaːw˧˧/ Nam /tʰəː˨˩˨ ɹaːw˨˩/
unknown
thợ rào fence blacksmith
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
thợ rào

Người thợ rèn chuyên làm các loại công cụ nông nghiệp hoặc hàng rào.

vi Người thợ rào đang chăm chú rèn một chiếc hàng rào sắt mới.

Cấu tạo
thợ / rào / 署橯
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
署橯
Ứng viên theo âm tiết
thợ (𠏲 / 𣞍) rào (𩆋 / 𩆍 / 𩆡)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mưa rào / rì rào / nói rào / nhảy rào …
Dùng
người thợ / thợ săn / thợ máy / múa rìu qua mắt thợ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.