thợ rào
Phát âm
Bắc
/tʰə̰ːʔ˨˩ za̤ːw˨˩/
Trung
/tʰə̰ː˨˨ ʐaːw˧˧/
Nam
/tʰəː˨˩˨ ɹaːw˨˩/
unknown
thợ rào
fence blacksmith
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
thợ rào
Người thợ rèn chuyên làm các loại công cụ nông nghiệp hoặc hàng rào.
vi Người thợ rào đang chăm chú rèn một chiếc hàng rào sắt mới.
Cấu tạo
thợ / rào / 署橯
▸
Cấu tạo
thợ / rào / 署橯
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
署橯
Ứng viên theo âm tiết
thợ
署(𠏲 / 𣞍)
rào
橯(𩆋 / 𩆍 / 𩆡)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mưa rào / rì rào / nói rào / nhảy rào …
▸
Tương tự
mưa rào / rì rào / nói rào / nhảy rào …
Dùng
người thợ / thợ săn / thợ máy / múa rìu qua mắt thợ …
▸
Dùng
người thợ / thợ săn / thợ máy / múa rìu qua mắt thợ …