thợ săn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người thợ săn đang theo dõi dấu vết của con thú.
Nhật 猟師
その猟師は動物の足跡を追っている。
Anh hunter
The hunter is tracking the animal's trail.
Hàn 사냥꾼
그 사냥꾼은 동물의 발자국을 뒤쫓고 있다.
Cấu tạo
thợ / săn / ghép từ thợ + săn …
▸
Nguồn gốcghép từ thợ + săn