thị chính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người đến tòa thị chính để làm thủ tục giấy tờ.
Nhật 市庁舎
人々は書類手続きのために市庁舎に行きます。
Anh city hall
People go to the city hall to process paperwork.
Hàn 시청
사람들은 서류 절차를 위해 시청에 간다.
Cấu tạo
thị / chính / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 市政 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 市政