goigoi

thắt buộc

unknown
Hành động buộc hoặc cố định một vật một cách chắc chắn bằng một đoạn dây thừng hoặc vật liệu tương tự.
Nhật 縛る
Anh tie; fasten
Hàn 묶다
Phát âm Bắc /tʰat˧˥ ɓuək˨˩/ Trung /tʰa̰k˩˧ ɓuək˨˨/ Nam /tʰak˧˥ ɓuək˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Hành động buộc hoặc cố định một vật một cách chắc chắn bằng một đoạn dây thừng hoặc vật liệu tương tự.

vi Anh ấy đang thắt buộc các kiện hàng lại với nhau bằng dây thừng.

Nhật 縛る

彼はロープで荷物を一つに縛っている。

Anh tie; fasten

He is tying the packages together with a rope.

Hàn 묶다

그는 밧줄로 짐을 하나로 묶고 있다.

Cấu tạo
thắt / buộc / 抶纀
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
抶纀
Ứng viên theo âm tiết
thắt 抶(紩 / 𢫅) buộc 纀(𢯜 / 𥾾 / 𦂿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ràng buộc / trăng trói / thúc phọc / trỏi …
▸
Dùng
thêm thắt / co thắt / quặn thắt / cơ thắt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.