thượng hoàng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vị thượng hoàng dành thời gian nghỉ ngơi tại cung điện sau khi nhường ngôi.
Nhật 上皇
退位後、上皇は宮殿で休息を取った。
Anh retired emperor
The retired emperor spent his time resting at the palace after giving up the throne.
Hàn 상왕
퇴위 후 상왕은 궁궐에서 휴식을 취했다.