goigoi

thường trực

Tính từ
Tính từ này mô tả trạng thái luôn luôn có mặt hoặc duy trì sự tồn tại một cách liên tục.
Nhật 常時
Anh permanent
Hàn 상시
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tʰɨə̤ŋ˨˩ ʨɨ̰ʔk˨˩/ Trung /tʰɨəŋ˧˧ tʂɨ̰k˨˨/ Nam /tʰɨəŋ˨˩ tʂɨk˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Tính từ này mô tả trạng thái luôn luôn có mặt hoặc duy trì sự tồn tại một cách liên tục. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Sự lo lắng thường trực hiện rõ trên khuôn mặt anh ấy.

Nhật 常時

常時の不安が彼の顔に見て取れた。

Anh permanent

A permanent state of anxiety was visible on his face.

Hàn 상시

상시적인 불안감이 그의 얼굴에 나타나 있었다.

Nghĩa 2 Tính từ
Tính từ này mô tả trạng thái sẵn sàng hoạt động hoặc tính chất cố định trong một tổ chức.

vi Họ đã thành lập một ban thường trực để giải quyết công việc.

Nhật 常設の

彼らは業務処理のために常設委員会を設置した。

Anh standing

They have established a standing committee to handle the work.

Hàn 상설의

그들은 업무 처리를 위해 상설 위원회를 설치했다.

Cấu tạo
thường / trực / 常直
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
常直
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
quân đội thường trực / thường xuyên / bồi thường / thông thường …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.