thường trực
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Sự lo lắng thường trực hiện rõ trên khuôn mặt anh ấy.
Nhật 常時
常時の不安が彼の顔に見て取れた。
Anh permanent
A permanent state of anxiety was visible on his face.
Hàn 상시
상시적인 불안감이 그의 얼굴에 나타나 있었다.
vi Họ đã thành lập một ban thường trực để giải quyết công việc.
Nhật 常設の
彼らは業務処理のために常設委員会を設置した。
Anh standing
They have established a standing committee to handle the work.
Hàn 상설의
그들은 업무 처리를 위해 상설 위원회를 설치했다.