thú vui
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Một hoạt động hoặc sở thích cá nhân mang lại niềm vui và sự thư giãn.
vi Đọc sách là một thú vui tao nhã của ông tôi.
Cảm giác hạnh phúc và thỏa mãn khi được trải nghiệm một điều gì đó tốt đẹp.
vi Thú vui khi được khám phá một nơi mới thật khó tả.