goigoi

thông

Danh từ
Danh từ này dùng để chỉ cây thông, một loại cây thuộc chi Pinus trong tự nhiên.
Động từ
Động từ này có nghĩa là đi xuyên qua, vượt qua hoặc di chuyển ngang qua một nơi.
Động từ
Động từ này có nghĩa là thấu hiểu tường tận và chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 松
Anh pine tree
Hàn 소나무
Phát âm Bắc /tʰəwŋ˧˧/ Trung /tʰəwŋ˧˥/ Nam /tʰəwŋ˧˧/
Nghe
9 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
9 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Danh từ này dùng để chỉ cây thông, một loại cây thuộc chi Pinus trong tự nhiên.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Danh từ này dùng để chỉ cây thông, một loại cây thuộc chi Pinus trong tự nhiên. Động vật & thực vậtChủ đề

vi Cây thông thường vẫn xanh tốt suốt cả mùa đông lạnh giá.

Nhật 松

松は寒い冬の間も青々としている。

Anh pine tree

Pine trees usually stay green throughout the cold winter.

Hàn 소나무

소나무는 추운 겨울 동안에도 푸르다.

Động từ này có nghĩa là đi xuyên qua, vượt qua hoặc di chuyển ngang qua một nơi.

Động từ · 3 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Động từ này có nghĩa là đi xuyên qua, vượt qua hoặc di chuyển ngang qua một nơi. Di chuyển & thể thaoChủ đề

vi Con đường nhỏ này thông ra tận phía bờ biển.

Nhật 通り抜ける; 通る

この小さな道は海岸まで続いている。

Anh to go through

This small road goes through all the way to the coast.

Hàn 통과하다; 통하다

이 작은 길은 해안까지 이어진다.

Nghĩa 2 Động từ
Động từ này có nghĩa là làm sạch, thông tắc hoặc giải tỏa sự tắc nghẽn.
Nhật 詰まりを取る
Anh to unclog
Hàn 뚫다
Nghĩa 3 Động từ
Động từ này miêu tả trạng thái diễn ra liên tục, không ngừng nghỉ hoặc nối tiếp nhau.
Nhật 連続して
Anh in succession
Hàn 연속하여

Động từ này có nghĩa là thấu hiểu tường tận và chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì.

Động từ / Tính từ · 4 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Động từ này có nghĩa là thấu hiểu tường tận và chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì.
Nhật 理解する
Anh to understand
Hàn 이해하다
Nghĩa 2 Động từ
Động từ này chỉ việc nắm vững, thành thạo hoặc sử dụng trôi chảy một ngôn ngữ hay kỹ năng.
Nhật 堪能な
Anh to be fluent
Hàn 능통한
Nghĩa 3 Động từ
Động từ này có nghĩa là có đủ hoặc đạt mức độ cần thiết cho một mục đích.
Nhật 十分な
Anh to be sufficient
Hàn 충분한

Tính từ

Nghĩa 4 Tính từ
Tính từ này miêu tả một người có kỹ năng tốt hoặc giỏi trong một công việc. Công việc & tiền bạcChủ đề Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Ông tôi thông chữ Hán.

Nhật 熟練した

祖父は漢字に通じている。

Anh skilled

My grandfather is well versed in Chinese characters.

Hàn 숙련된

우리 할아버지는 한자에 능통하시다.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Từ này là tiếng lóng chỉ hành động quan hệ tình dục qua đường hậu môn.
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh to have anal sex
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Tương tự
thống / thõng / thòng / thông dụng …
▸
Dùng
thông tin / giao thông / truyền thông / công nghệ thông tin …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.