thông
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
9 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Danh từ này dùng để chỉ cây thông, một loại cây thuộc chi Pinus trong tự nhiên.
vi Cây thông thường vẫn xanh tốt suốt cả mùa đông lạnh giá.
Nhật 松
松は寒い冬の間も青々としている。
Anh pine tree
Pine trees usually stay green throughout the cold winter.
Hàn 소나무
소나무는 추운 겨울 동안에도 푸르다.
Động từ này có nghĩa là đi xuyên qua, vượt qua hoặc di chuyển ngang qua một nơi.
vi Con đường nhỏ này thông ra tận phía bờ biển.
Nhật 通り抜ける; 通る
この小さな道は海岸まで続いている。
Anh to go through
This small road goes through all the way to the coast.
Hàn 통과하다; 통하다
이 작은 길은 해안까지 이어진다.
Động từ này có nghĩa là thấu hiểu tường tận và chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì.
Động từ
Tính từ
vi Ông tôi thông chữ Hán.
Nhật 熟練した
祖父は漢字に通じている。
Anh skilled
My grandfather is well versed in Chinese characters.
Hàn 숙련된
우리 할아버지는 한자에 능통하시다.