thì
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Từ dùng để nhấn mạnh vào một chủ thể cụ thể nào đó trong câu văn.
vi Tôi thì không thích đi dạo vào lúc trời mưa.
Nhật 〜は
私としては、雨の日に散歩に行くのは好きではありません。
Anh as for
As for me, I don't like going for a walk when it rains.
Hàn 〜는/은
저는 비가 올 때 산책하러 가는 것을 좋아하지 않습니다.