thâm nhập
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ánh sáng mặt trời không thể thâm nhập qua lớp rèm dày.
Nhật 貫通する
太陽光は厚いカーテンを突き抜けることはできない。
Anh penetrate
Sunlight cannot penetrate through the thick curtains.
Hàn 침투하다
햇빛은 두꺼운 커튼을 뚫고 들어올 수 없다.
Cấu tạo
thâm / nhập / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 深入 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 深入