thâm căn cố đế
Tính từ
Tính chất của một tư tưởng hoặc thói quen đã tồn tại rất lâu và khó thay đổi.
Nhật
根深い
Anh
deep-rooted
Hàn
뿌리 깊은
Phát âm
Bắc
/tʰəm˧˧ kan˧˧ ko˧˥ ɗe˧˥/
Trung
/tʰəm˧˥ kaŋ˧˥ ko̰˩˧ ɗḛ˩˧/
Nam
/tʰəm˧˧ kaŋ˧˧ ko˧˥ ɗe˧˥/
1 nghĩa
4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Tính chất của một tư tưởng hoặc thói quen đã tồn tại rất lâu và khó thay đổi. Tính chất & trạng thái
vi Những thói quen thâm căn cố đế này rất khó bỏ.
Nhật 根深い
これらの根深い習慣は直すのが難しい。
Anh deep-rooted
These deep-rooted habits are hard to break.
Hàn 뿌리 깊은
이러한 뿌리 깊은 습관은 고치기 어렵다.
Cấu tạo
thâm / căn / cố …
▸
Cấu tạo
thâm / căn / cố …
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
深
Ứng viên theo âm tiết
thâm
深(𪒗)
căn
根
cố
故(固 / 顧)
đế
蹄(蒂)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
sâu nặng / thâm căn cố đế
▸
Tương tự
sâu nặng / thâm căn cố đế
Dùng
thâm tâm / thâm u / thâm nhiễm / thâm quyến …
▸
Dùng
thâm tâm / thâm u / thâm nhiễm / thâm quyến …