tồi tàn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Họ đang sống trong một căn nhà gỗ khá tồi tàn.
Anh shabby; dilapidated
They are living in a rather shabby wooden house.
Nhật ぼろぼろ
彼らはかなりぼろぼろの木の家に住んでいる。
Hàn 낡은
그들은 꽤 낡은 나무 집에 살고 있다.
Động từ
vi Cơn bão đã làm tồi tàn cả một vùng quê nghèo.
Anh to ravage; ruin
The storm ravaged the entire poor countryside.
Nhật 荒らす
嵐はその貧しい田舎の村を荒らした。
Hàn 유린하다
폭풍이 그 가난한 시골 마을을 유린했다.