tối tân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Rất hiện đại và sử dụng những công nghệ mới nhất có sẵn hiện nay.
vi Bệnh viện được trang bị các thiết bị y tế tối tân nhất hiện nay.
Cấu tạo
tối / tân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 最新 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 最新