tồi tàn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
Mô tả một thứ gì đó ở trong tình trạng rất kém do tuổi tác hoặc thiếu chăm sóc.
vi Họ đang sống trong một căn nhà gỗ khá tồi tàn.
Động từ
Gây ra thiệt hại hoặc phá hủy lớn cho một thứ gì đó, làm nó không thể sử dụng được.
vi Cơn bão đã làm tồi tàn cả một vùng quê nghèo.