tịnh xá
Phát âm
Bắc
/tḭ̈ʔŋ˨˩ saː˧˥/
Trung
/tḭ̈n˨˨ sa̰ː˩˧/
Nam
/tɨn˨˩˨ saː˧˥/
Nghe
Danh từ
tịnh xá
Buddhist monastery
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tịnh xá
Diễn ngôn & logic
Nơi tu hành yên tĩnh dành cho các nhà sư hoặc Phật tử đến lễ bái.
vi Mọi người thường đến tịnh xá để tìm sự thanh tịnh trong tâm hồn.
Cấu tạo
tịnh / xá
▸
Cấu tạo
tịnh / xá
Tương tự
tăng viện / tu viện / đan viện / tự viện
▸
Tương tự
tăng viện / tu viện / đan viện / tự viện
Dùng
thanh tịnh / tịnh tiến / tịnh độ tông / tịnh tâm …
▸
Dùng
thanh tịnh / tịnh tiến / tịnh độ tông / tịnh tâm …