tu viện
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một tòa nhà hoặc địa điểm nơi một cộng đồng những người tôn giáo, chẳng hạn như các tu sĩ, sinh sống và làm việc.
vi Tu viện này nằm yên bình trên một ngọn đồi.
Cấu tạo
tu / viện / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 修院 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 修院