tầm vóc
Phát âm
Bắc
/tə̤m˨˩ vawk˧˥/
Trung
/təm˧˧ ja̰wk˩˧/
Nam
/təm˨˩ jawk˧˥/
Nghe
Danh từ
tầm vóc
stature or scale
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
tầm vóc
Diễn ngôn & logic
Kích thước cơ thể hoặc mức độ quan trọng và lớn lao của một đối tượng.
vi Dự án này có tầm vóc rất lớn đối với sự phát triển của thành phố.
Cấu tạo
tầm / vóc / 尋𦄾
▸
Cấu tạo
tầm / vóc / 尋𦄾
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
尋𦄾
Ứng viên theo âm tiết
tầm
尋(樳 / 潯)
vóc
𦄾(𦘱 / 𨈒)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tầm / tầm nhìn / tầm thường / tầm ma …
▸
Tương tự
tầm / tầm nhìn / tầm thường / tầm ma …
Dùng
sưu tầm / nón ba tầm / tầm soát / tầm mắt …
▸
Dùng
sưu tầm / nón ba tầm / tầm soát / tầm mắt …