vóc
Chi tiết
2 senses
▸
Hình dáng hoặc chiều cao của cơ thể con người khi nhìn từ bên ngoài.
vi Anh ấy có vóc người cao lớn và khỏe mạnh.
Một loại vải lụa quý có dệt các hoa văn nổi sắc sảo và rực rỡ.
vi Chiếc áo được may bằng vải vóc rất sang trọng.