tầm sét
Phát âm
Bắc
/tə̤m˨˩ sɛt˧˥/
Trung
/təm˧˧ ʂɛ̰k˩˧/
Nam
/təm˨˩ ʂɛk˧˥/
Nghe
unknown
tầm sét
thunderbolt
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
tầm sét
Hiện tượng tia sét lóe lên trên bầu trời kèm theo âm thanh sấm vang rền dữ dội.
vi Một tầm sét lớn vừa đánh xuống phía sau cánh đồng.
Cấu tạo
tầm / sét / 尋𩂶
▸
Cấu tạo
tầm / sét / 尋𩂶
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
尋𩂶
Ứng viên theo âm tiết
tầm
尋(樳 / 潯)
sét
𩂶(𩄰 / 𪄅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tầm / tầm nhìn / tầm thường / tầm ma …
▸
Tương tự
tầm / tầm nhìn / tầm thường / tầm ma …
Dùng
sưu tầm / nón ba tầm / tầm soát / tầm mắt …
▸
Dùng
sưu tầm / nón ba tầm / tầm soát / tầm mắt …