tiếng sét ái tình
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đã trúng tiếng sét ái tình với cô ấy.
Nhật 一目惚れ
彼は彼女に一目惚れした。
Anh love at first sight
He fell in love with her at first sight.
Hàn 첫눈에 반함
그는 그녀에게 첫눈에 반했다.
Cấu tạo
ái tình / ghép từ tiếng + sét + ái tình
▸
Nguồn gốcghép từ tiếng + sét + ái tình