tấp nập
Phát âm
Bắc
/təp˧˥ nə̰ʔp˨˩/
Trung
/tə̰p˩˧ nə̰p˨˨/
Nam
/təp˧˥ nəp˨˩˨/
Nghe
Tính từ
tấp nập
bustling
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
tấp nập
Tính chất & trạng thái
Mô tả một nơi có rất nhiều người qua lại và hoạt động sôi nổi.
vi Khu chợ sáng nay rất tấp nập người mua kẻ bán.
Cấu tạo
tấp / 卌𠌦
▸
Cấu tạo
tấp / 卌𠌦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
卌𠌦
Ứng viên theo âm tiết
tấp
卌
nập
𠌦(𨃺)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhộn / náo nhiệt / nhộn nhịp / rộn ràng …
▸
Tương tự
nhộn / náo nhiệt / nhộn nhịp / rộn ràng …
Dùng
hấp tấp / tới tấp
▸
Dùng
hấp tấp / tới tấp