tùm lum tà la
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đồ đạc trong phòng bị bày bừa tùm lum tà la.
Anh messy or chaotic
Things in the room are scattered in an extremely messy way.
Nhật 散らかった
部屋の物は非常に散らかった状態で散乱している。
Hàn 엉망인
방 안의 물건들이 아주 엉망으로 널려 있다.