goigoi

tùm lum

Phát âm Bắc /tṳm˨˩ lum˧˧/ Trung /tum˧˧ lum˧˥/ Nam /tum˨˩ lum˧˧/
Nghe
Tính từ
tùm lum all over the place
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
tùm lum Tính chất & trạng tháiChủ đề

Ở khắp mọi nơi hoặc xuất hiện với số lượng rất nhiều và lộn xộn.

vi Đồ đạc bị vứt tùm lum trong phòng.

Cấu tạo
tùm
Tương tự
tùm lum tà la / tùm / tùm hum
Dùng
um tùm
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.