tùm lum
Tính từ
Ở khắp mọi nơi hoặc xuất hiện với số lượng rất nhiều và lộn xộn.
Nhật
散らかり
Anh
all over the place
Hàn
널브러진
Phát âm
Bắc
/tṳm˨˩ lum˧˧/
Trung
/tum˧˧ lum˧˥/
Nam
/tum˨˩ lum˧˧/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Ở khắp mọi nơi hoặc xuất hiện với số lượng rất nhiều và lộn xộn. Tính chất, trạng thái & lớp từ
vi Đồ đạc bị vứt tùm lum trong phòng.
Nhật 散らかり
部屋の中に物が散らばっている。
Anh all over the place
Things were thrown all over the place in the room.
Hàn 널브러진
방 안에 물건들이 널브러져 있다.
Cấu tạo
tùm
▸
Cấu tạo
tùm
Tương tự
tùm lum tà la / tùm / tùm hum
▸
Tương tự
tùm lum tà la / tùm / tùm hum
Dùng
um tùm / Tính chất, trạng thái & lớp từ
▸
Dùng
um tùm / Tính chất, trạng thái & lớp từ