tùm lum
Phát âm
Bắc
/tṳm˨˩ lum˧˧/
Trung
/tum˧˧ lum˧˥/
Nam
/tum˨˩ lum˧˧/
Nghe
Tính từ
tùm lum
all over the place
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
tùm lum
Tính chất & trạng thái
Ở khắp mọi nơi hoặc xuất hiện với số lượng rất nhiều và lộn xộn.
vi Đồ đạc bị vứt tùm lum trong phòng.
Cấu tạo
tùm
▸
Cấu tạo
tùm
Tương tự
tùm lum tà la / tùm / tùm hum
▸
Tương tự
tùm lum tà la / tùm / tùm hum
Dùng
um tùm
▸
Dùng
um tùm