tái ngũ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đã quyết định tái ngũ để phục vụ đất nước.
Nhật 再入隊する
彼は国のために奉仕しようと再入隊を決意した。
Anh reenlist
He decided to reenlist to serve the country.
Hàn 재입대하다
그는 나라를 위해 봉사하고자 재입대를 결심했다.