tác ác
Phát âm
Bắc
/taːk˧˥ aːk˧˥/
Trung
/ta̰ːk˩˧ a̰ːk˩˧/
Nam
/taːk˧˥ aːk˧˥/
Động từ
tác ác
commit evil
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
tác ác
Hành động cơ bản
Thực hiện các hành vi xấu xa hoặc gây ra điều ác cho người khác.
vi Kẻ xấu đang âm mưu tác ác để hãm hại những người lương thiện.
Cấu tạo
tác / ác / 作惡
▸
Cấu tạo
tác / ác / 作惡
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
作惡
Ứng viên theo âm tiết
tác
作
ác
惡(𪅴)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tác tử / tác phúc / tác phong chỉ huy / tác loạn …
▸
Tương tự
tác tử / tác phúc / tác phong chỉ huy / tác loạn …
Dùng
tác động / tác giả / canh tác / tác dụng …
▸
Dùng
tác động / tác giả / canh tác / tác dụng …