goigoi

độc ác

Tính từ
Độc ác chỉ tính cách nham hiểm, tàn nhẫn và có ý định làm hại người khác.
Nhật 邪悪な
Anh wicked
Hàn 사악한
Phát âm Bắc /ɗə̰ʔwk˨˩ aːk˧˥/ Trung /ɗə̰wk˨˨ a̰ːk˩˧/ Nam /ɗəwk˨˩˨ aːk˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Độc ác chỉ tính cách nham hiểm, tàn nhẫn và có ý định làm hại người khác. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Đừng có những hành động độc ác với động vật.

Nhật 邪悪な

動物に対して邪悪な行為をしてはいけない。

Anh wicked

Do not commit wicked acts against animals.

Hàn 사악한

동물에게 사악한 행동을 해서는 안 된다.

Cấu tạo
độc / ác / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 毒惡 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 毒惡

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
毒惡
Ứng viên theo âm tiết
độc 獨 ác 惡(𪅴)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thô bạo / dữ tợn / cay nghiệt / lương thiện …
▸
Dùng
đơn độc / độc lập / độc giả / độc thân …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.