tác
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ở cái tác này, ông ấy vẫn rất minh mẫn.
Nhật 年齢
その年齢になっても、彼はとても明晰だ。
Anh age
At this age, he is still very lucid.
Hàn 나이
그 연령대에도 그는 여전히 명석하다.
Cấu tạo
作
▸
Tương tự
tấc / tạc / tặc / tắc
▸
Dùng
tác động / tác giả / canh tác / tác dụng …
▸
Hỏi đáp
“tác” tiếng Anh là gì?
Trong tiếng Anh, “tác” là “age”.
“tác” là gì?
“tác” nghĩa là: Số năm mà một người đã sống tính từ khi sinh ra.